Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải tphcm năm 2021

Trường đại học giao thông vận tải TP. HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại nội dung bài viết.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải tphcm năm 2021


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Tuyển Sinh Ngành Thú Y Cao Đẳng Thú Y Hà Nội

Điểm Sàn Đại Học 2021... Cập Nhật Liên Tục...


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:

-Điểm xét học bạ là tổng điểm trung bình môn học ở 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).

-Điểm chuẩn 28 ngành chương trình đại trà.

*

-Điểm chuẩn 12 ngành chương trình chất lượng cao.

*

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Đang cập nhật...

Xem thêm: Chiêm Ngưỡng Những Bộ Sưu Tập Áo Dài Của Nhà Thiết Kế Nữ » Báo Phụ Nữ Việt Nam

*

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

*

*

*

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2020

Theo đó điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 18 đến 28,83 điểm. Trong đó ngành Logistics và chuỗi cung ứng (Quản trị logistic và vận tải đa phương thức) là ngành có điểm trúng tuyển cao nhất với 28,83 điểm.

Điểm chuẩn đợt 1

TÊN NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM CHUẨN
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D9025,46
Công nghệ thông tinA00, A01, D9027,1
Logistics và chuỗi cung ứng (Quản trị logistic và vận tải đa phương thức)A00, A01, D01, D9028,83
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)A00, A01, D9018
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy)18
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)18
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và máy xây dựng)21,38
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)26,25
Kỹ thuật ô tô ( Cơ khí ô tô)26,99
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)A00, A01, D9025,62
Kỹ thuật điện ( Hệ thống điện giao thông)A00, A01, D9018
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01, D9025,49
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A01, D9026,58
Ngành kỹ thuật môi trườngA00, A01,B00, D9022,57
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)A00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngA00, A01, D9021,51
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - MetroA00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thôngA00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, D9025,23
Kỹ thuật xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trìnhA00, A01, D9024,29
Kỹ thuật xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầmA00, A01, D9018
Kinh tế xây dựng - Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.A00, A01, D01, D9025,5
Kinh tế xây dựng - Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D9025,56
Khai thác vận tải (Quản lí và kinh doanh vận tải)A00, A01, D01, D9027,48
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00, A01, D01, D9026,57
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A01, D9018
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A01, D9018
Ngành Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)A00, A01, D9025,37
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải)A00, A01, D9018
Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ thông tinA00, A01, D9023,96
Kỹ thuật ô tô ( Cơ khí ô tô)A00, A01, D9024,07
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01, D9022,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D9024,02
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D9021,8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)A00, A01, D9018
Ngành kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D9018
Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D01, D9027,25
Ngành Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)A00, A01, D01, D9023,79
Khoa học hàng hải (Điểu khiển tàu biển)A00, A01, D01, D9018
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)A00, A01, D01, D9018
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)A00, A01, D01, D9022,85

Điểm chuẩn đợt 2

Tên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)7520122118
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)7520122318
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)758020218
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt - Metro)758205218
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)7840106218
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)7840106318
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy)7840106518
Chương Trình Chất Lượng Cao
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)75802051H21,1
Kinh tế xây dựng7580301H23,5
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)78401062H18

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM 2019

Trường đại học giao thông vận tải TP.HCM tuyển sinh theo phương thức :

-Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

-Tuyển sinh theo phương thức tổ chức thi liên thông hệ trung cấp, cao đẳng theo từng đợt trong nhà trường.

-Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TP.HCM như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, D90

17.5

Công nghệ thông tin

A00, A01, D90

19.5

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

A00, A01, D90

19.1

Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

A00, A01, D90

14.4

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

A00, A01, D90

17.5

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

A00, A01, D90

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

A00, A01, D90

19.1

Ngành kỹ thuật môi trường

A00, A01,B00, D90

16.3

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

A00, A01, D90

17.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa

A00, A01, D90

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đường

A00, A01, D90

15.6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông

A00, A01, D90

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro

A00, A01, D90

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm

A00, A01, D90

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường bộ

A00, A01, D90

14.5

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)

A00, A01, D01, D90

17.8

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải)

A00, A01, D01, D90

21.2

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

A00, A01, D01, D90

19.6

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

A00, A01, D90

14

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)

A00, A01, D90

14

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy

A00, A01, D90

14

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải)

A00, A01, D90

17.7

II.Chương trình đào tạo chất lượng cao

---

Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

A00, A01, D90

14

Ngành Khoa học Hàng hải - Chuyên ngành Quản lý hàng hải

A00, A01, D90

17.3

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

A00, A01, D90

16.8

Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

A00, A01, D90

19

Ngành Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D90

16.4

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

A00, A01, D90

14.7

Ngành kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D90

17

Ngành Kinh tế vận tải

A00, A01, D01, D90

18.8

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

A00, A01, D01, D90

20.9

-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường đại học Giao thông vận tải hồ chí minh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :