Dự Báo Thời Tiết Hải Dương 10 Ngày Tới

Mặt trời: Mặt trời mọc 05:56, phương diện trời lặn 17:21.

Bạn đang xem: Dự báo thời tiết hải dương 10 ngày tới

Mặt trăng: Trăng mọc --:--, Trăng lặn 12:57, Pha mặt Trăng: Bán nguyệt cuối tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: không ổn định định
 Chỉ số tử ngoại: 1,3 (Thấp)
Nguy cơ gây hư tổn từ tia cực tím thấpĐeo kính râm, sứt kem cách nắng nếu trời đổ tuyết vày tuyết bức xạ tia cực tím.
ban đêmtừ 02:00 mang đến 06:00
*
 +21...+22 °CCơn mưa ngắn


Gió giật: 6 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 84-85%Mây: 100%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 1,4 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
buổi sángtừ 06:01 đến 12:00 +21...+22 °CMưa


Gió giật: 6 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 84-86%Mây: 99%Áp suất không khí: 1016-1019 hPaLượng kết tủa: 5,7 mmKhả năng hiển thị: 14-96%
ban ngàytừ 12:01 đến 18:00 +22 °CMưa

Gió: gió thổi dịu vừa phải, tây Bắc, tốc độ 3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 87-93%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1015-1017 hPaLượng kết tủa: 3 mmKhả năng hiển thị: 45-98%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, tây Bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 87-92%Mây: 98%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 64-98%
Thứ sáu, mon Mười 29, 2021 ở thành phố Hải Dương
thời máu sẽ như vậy này: độ dài ngày là 11:25
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:56, phương diện trời lặn 17:20.
Mặt trăng: Trăng mọc 00:12, Trăng lặn 13:40, Pha phương diện Trăng: Bán nguyệt cuối tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: không ổn định định
 Chỉ số tử ngoại: 0,9 (Thấp)

Gió: gió dịu nhàng, tây Bắc, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 85-86%Mây: 99%Áp suất ko khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 3,6 mmKhả năng hiển thị: 19-95%
Gió: gió dịu nhàng, tây Bắc, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 82-85%Mây: 96%Áp suất không khí: 1017-1019 hPaLượng kết tủa: 2,8 mmKhả năng hiển thị: 34-87%
Gió: gió dịu nhàng, tây Bắc, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 81-84%Mây: 100%Áp suất không khí: 1015-1017 hPaLượng kết tủa: 1 mmKhả năng hiển thị: 78-100%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, tây Bắc, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 85-88%Mây: 99%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Thứ bảy, tháng Mười 30, 2021 ở thành phố Hải Dươngthời máu sẽ như vậy này: độ dài ngày là 11:24
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:57, khía cạnh trời lặn 17:20.
Mặt trăng: Trăng mọc 01:08, Trăng lặn 14:20, Pha mặt Trăng: Trăng lưỡi liềm cuối tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: hoạt động
 Chỉ số tử ngoại: 1,6 (Thấp)

Gió: gió thổi vơi vừa phải, tây Bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 87-88%Mây: 100%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, tây Bắc, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 77-88%Mây: 98%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 0,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, phương đông, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 74-85%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1013-1016 hPaLượng kết tủa: 1,4 mmKhả năng hiển thị: 63-100%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, đông bắc, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 88-91%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1015-1017 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Chủ nhật, tháng Mười 31, 2021 ở thành phố Hải Dươngthời tiết sẽ như vậy này: độ lâu năm ngày là 11:23
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:57, phương diện trời lặn 17:19.
Mặt trăng: Trăng mọc 02:05, Trăng lặn 14:59, Pha mặt Trăng: Trăng lưỡi liềm cuối tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh
 Chỉ số tử ngoại: 1,4 (Thấp)

Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, tây Bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 92-93%Mây: 100%Áp suất không khí: 1016 hPaLượng kết tủa: 0,8 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió vơi nhàng, đông bắc, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 80-94%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 1,1 mmKhả năng hiển thị: 99-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, phương đông, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 79-82%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1013-1016 hPaLượng kết tủa: 1,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, phương đông, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 83-86%Mây: 100%Áp suất không khí: 1015-1017 hPaLượng kết tủa: 0,2 mmKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:58, khía cạnh trời lặn 17:18.

Xem thêm: Diem Chuan Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Năm 2021, Trường Đh Kinh Tế

Mặt trăng: Trăng mọc 03:03, Trăng lặn 15:37, Pha khía cạnh Trăng: Trăng lưỡi liềm cuối tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 86-91%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1016 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 98-100%
Gió: gió dịu nhàng, phương đông, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 78-91%Mây: 93%Áp suất ko khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 0,8 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, phương đông, tốc độ 4-5 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 75-78%Mây: 92%Áp suất ko khí: 1013-1016 hPaLượng kết tủa: 0,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 82-88%Mây: 90%Áp suất không khí: 1015-1016 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:58, mặt trời lặn 17:18.
Mặt trăng: Trăng mọc 04:02, Trăng lặn 16:16, Pha mặt Trăng: Trăng lưỡi liềm cuối tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi dịu vừa phải, phương đông, tốc độ 1-2 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 89-91%Mây: 97%Áp suất ko khí: 1015-1016 hPaLượng kết tủa: 0,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió vơi nhàng, phương đông, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 78-92%Mây: 94%Áp suất không khí: 1015-1016 hPaLượng kết tủa: 0,8 mmKhả năng hiển thị: 96-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, đông Nam, tốc độ 4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 76-83%Mây: 84%Áp suất không khí: 1012-1015 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, phương đông, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 88-96%Mây: 75%Áp suất ko khí: 1012-1013 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:59, khía cạnh trời lặn 17:17.
Mặt trăng: Trăng mọc 05:03, Trăng lặn 16:58, Pha mặt Trăng: Trăng mới 
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi dịu vừa phải, phương đông, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 97%Mây: 88%Áp suất ko khí: 1012-1013 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 70-96%Mây: 62%Áp suất không khí: 1012-1013 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió giật: 10 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 63-78%Mây: 72%Áp suất ko khí: 1009-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 3-5 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 85-97%Mây: 64%Áp suất ko khí: 1011-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:59, khía cạnh trời lặn 17:17.
Mặt trăng: Trăng mọc 06:08, Trăng lặn 17:43, Pha khía cạnh Trăng: Trăng mới 
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 97%Mây: 86%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 72-96%Mây: 88%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 5 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 70-80%Mây: 92%Áp suất không khí: 1009-1011 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 85-95%Mây: 12%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 06:00, mặt trời lặn 17:17.
Mặt trăng: Trăng mọc 07:15, Trăng lặn 18:34, Pha khía cạnh Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: hoạt động

Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, phương đông, tốc độ 3 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 94-96%Mây: 58%Áp suất không khí: 1011 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, đông Nam, tốc độ 3-5 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 68-94%Mây: 83%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 99-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, đông Nam, tốc độ 5 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 61-79%Mây: 87%Áp suất không khí: 1008-1011 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió vơi nhàng, phương đông, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 84-94%Mây: 71%Áp suất không khí: 1009-1012 hPaLượng kết tủa: 0,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 06:00, khía cạnh trời lặn 17:16.
Mặt trăng: Trăng mọc 08:24, Trăng lặn 19:31, Pha mặt Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: hoạt động

Gió: gió thổi vơi vừa phải, phương đông, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 91-93%Mây: 100%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaLượng kết tủa: 1,4 mmKhả năng hiển thị: 82-100%
Gió: gió vơi nhàng, phương bắc, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 79-91%Mây: 100%Áp suất không khí: 1012-1015 hPaLượng kết tủa: 0,9 mmKhả năng hiển thị: 87-95%
Gió: gió vơi nhàng, phương bắc, tốc độ 5 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 74-80%Mây: 98%Áp suất ko khí: 1012-1013 hPaLượng kết tủa: 1,4 mmKhả năng hiển thị: 78-96%
Gió: gió vơi nhàng, tây Bắc, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 82-88%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1013-1015 hPaLượng kết tủa: 2,9 mmKhả năng hiển thị: 44-96%
Mặt trời: Mặt trời mọc 06:01, mặt trời lặn 17:16.
Mặt trăng: Trăng mọc 09:32, Trăng lặn 20:33, Pha mặt Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: không ổn định định

Gió: gió nhẹ nhàng, tây Bắc, tốc độ 4 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 90-92%Mây: 100%Áp suất không khí: 1015 hPaLượng kết tủa: 0,9 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Gió: gió vừa phải, tây Bắc, tốc độ 4-6 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 82-90%Mây: 100%Áp suất không khí: 1016-1017 hPaLượng kết tủa: 0,4 mmKhả năng hiển thị: 66-100%
Gió giật: 11 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 70-90%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1016-1019 hPaLượng kết tủa: 3 mmKhả năng hiển thị: 88-100%
Gió: gió dịu nhàng, tây Bắc, tốc độ 3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 89%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1017-1019 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 98-100%
Cung Kiệm

Bắc Ninh

Hải Phòng

Bac Giang

Hưng Yên

Tho Ha

bantin24h.infoet Yen

Thành Phố Uông Bí

Hà Nội

Ai Thon

Thành Phố Thái Bình

Cau Giay

Hà Đông

Thành Phố nam Định

Thành Phố phái mạnh Định

Thành Phố bao phủ Lý

Ha Long

Thành Phố Hạ Long

Cát Bà

Thành Phố Ninh Bình

Hoang Long

Vĩnh Yên

Sơn Tây

Thành Phố Thái Nguyên

Cam Pha

bantin24h.infoet Tri

Cẩm Phả Mines

Thành Phố Hòa Bình

Phu My A

Bỉm Sơn

Mong Duong

Thành Phố lạng Sơn

Quang Son

Thanh Hóa

Bắc Kạn

Thành Phố Tuyên Quang

Baihe

Yen Bai

Ban Bon

Bach Long bantin24h.info

Móng Cái

Thành Phố Cao Bằng

Taiping

Xam Neua

tp. Hà Giang

Yen Thuong

Thành Phố đánh La

tp. bantin24h.infonh

Yên bantin24h.infonh

Khâm Châu

Cha Láp

Hà Tĩnh

Ta Van

Bắc Hải

Lao Chải

Lào Cai

Nam Ninh

Sa Pá

Mabai

Cát Cát

Pumiao

Lianzhou

Bách Sắc

Kaihua

Văn Sơn

Ðiện Biên Phủ

Lai Chau

Luxu

Phonsavan

Lincheng

Ban Nahin

Borikhan

Đồng Hới

Nong Khiaw

Pakxane

Bueng Kan

Yashan

Xucheng

Jinjiang

Ban Longcheng

Seka

Quý Cảng

Lianjiang

Trạm Giang

Thakhek

Gejiu

Nakhon Phanom

Xiuying

Hải Khẩu

Lai Tân

Qiongshan

Pugao

Kaiyuan

Ngọc Lâm

Phôngsali

Trung Sơn

Na Wa

Tam Á

Huazhou

Dadonghai


Dự báo thời tiết hàng tiếng đồng hồ tại thành phố Hải Dươngthời tiết ở thành phố Hải Dươngnhiệt độ ở thành phố Hải Dươngthời tiết ở thành phố Hải Dương hôm naythời máu ở thành phố Hải Dương ngày maithời tiết ở tp Hải Dương vào 3 ngàythời máu ở tp Hải Dương vào 5 ngàythời tiết ở tp Hải Dương trong một tuầnbình minh cùng hoàng hôn ở thành phố Hải Dươngmọc lên và tùy chỉnh cấu hình Mặt trăng ở thành phố Hải Dươngthời gian đúng chuẩn ở thành phố Hải Dương

Thời máu trên bạn dạng đồ


Javascript must be enabled in order to use Google Maps.

Thư mục và dữ liệu địa lý


Quốc gia:bantin24h.infoệt Nam
Mã non sông điện thoại:+84
Vị trí:Hải Dương
Huyện:Thanh Pho hai Duong
Tên của tp hoặc làng:Thành Phố Hải Dương
Dân số:58030
Múi giờ:Asia/Ho_Chi_Minh, GMT 7. Thời điểm vào Đông
Tọa độ: DMS: Vĩ độ: 20°55"60" N; gớm độ: 106°19"1" E; DD: 20.9333, 106.317; Độ cao (độ cao), tính bởi mét: 8;
Bí danh (Trong các ngôn ngữ khác):Afrikaans: hai DuongAzərbaycanca: nhì DuongBahasa Indonesia: nhì DuongDansk: nhì DuongDeutsch: hai DuongEesti: nhì DuongEnglish: hai DuongEspañol: nhị DuongFilipino: nhì DuongFrançaise: nhì DuongHrvatski: nhì DuongItaliano: nhì DuongLatbantin24h.infoešu: nhì DuongLietubantin24h.infoų: nhì DuongMagyar: nhì DuongMelayu: hai DuongNederlands: nhì DuongNorsk bokmål: nhị DuongOʻzbekcha: hai DuongPolski: nhị DuongPortuguês: nhị DuongRomână: nhì DuongShqip: nhị DuongSlovenčina: nhị DuongSlovenščina: nhì DuongSuomi: nhì DuongSvenska: nhị DuongTiếng bantin24h.infoệt: tp Hải DươngTürkçe: nhì DuongČeština: nhị DuongΕλληνικά: Χάι ΝτουόνγκБеларуская: ХайдуонгБългарски: Хай ДуонгКыргызча: ХайдуонгМакедонски: ХајдуонгМонгол: ХайдуонгРусский: ХайдуонгСрпски: ХајдуонгТоҷикӣ: ХайдуонгУкраїнська: Хай-ДунґҚазақша: ХайдуонгՀայերեն: Խայդուօնգעברית: כָידִוּאֳנגاردو: هاي ديونجالعربية: هاي ديونجفارسی: های دونگमराठी: है दुओन्ग्हिन्दी: है डुओंगবাংলা: হৈ দুওন্গ্ગુજરાતી: હૈ દુઓન્ગ્தமிழ்: ஹை துஓன்க்తెలుగు: హై దుఓన్గ్ಕನ್ನಡ: ಹೈ ದುಓನ್ಗ್മലയാളം: ഹൈ ദുഓൻഗ്සිංහල: හෛ දුඔන‍්ග්ไทย: ไห ทุโอนคქართული: ხაიდუონგ中國: 海阳日本語: ハイズオン한국어: 하이두옹
 Hai-Doung, hai Doong, Haidong, nhị dzung, Haidöng, Hải Dương, Khajzyong, Thanh Pho nhì Duong, VNHDG, Хайзыонг

Dự án được tạo ra và được duy trì bởi công ty FDSTAR, 2009- 2021

Dự báo tiết trời tại thành phố Thành Phố Hải Dương

Hiển thị nhiệt độ tính bởi độ °C tính bằng độ °F
 
Cho thấy áp lực:  tính bởi milimét thủy ngân (mm ng) tính bằng hécta (hPa) / millibars
 
Hiển thị tốc độ gió:  tính bằng mét trên giây (m/giây) tính bằng km trên tiếng (km/giờ) trong dặm một giờ (mph)
 
Lưu những thiết lậpHủy bỏ